推计

推计
tuī
suy kế

ước tính; ước lượng; đánh giá

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước tính; ước lượng; đánh giá

    • Chúng ta hãy ước tính chi phí.

  2. động từ

    suy tính; ước tính; suy đoán (qua tính toán)

    • Chúng ta hãy suy tính kết quả một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.