推搪

推搪
tuītáng
suy đường

(khẩu) thoái thác; viện cớ; đùn đẩy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) thoái thác; viện cớ; đùn đẩy

    • Anh ấy luôn viện cớ, không chịu giúp đỡ.

  2. động từ

    đỗ xe; dừng xe; đậu xe

    • Anh ấy luôn né tránh câu hỏi của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.