推推搡搡

推推搡搡
tuītuīsǎngsǎng
suy suy táng táng

xô đẩy qua lại; chen lấn xô đẩy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xô đẩy qua lại; chen lấn xô đẩy

    • Họ xô đẩy nhau đi vào phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.