推挽

推挽
tuīwǎn
suy vãn

đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (mạch đẩy-kéo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (mạch đẩy-kéo)

    • Chúng ta cùng nhau thúc đẩy dự án này.

  2. động từ

    đẩy và kéo; (kỹ thuật) đẩy-kéo (push-pull)

    • Anh ấy đẩy và kéo cánh cửa, muốn mở nó ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.