/
掣
掣
xiết
⼿bộ thủ · 12 nétkéo; dẫn; dẫn dắt
5 nghĩa#34633
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 。
Anh ấy giật sợi dây một cái.
- 貳动động từ
thoáng qua; lướt qua nhanh
- 。
Anh ấy chạy nhanh như điện.
- 參动động từ
rút lui; thoát thân; tách mình ra
- 。
Anh ấy rút tay về.
- 肆动động từ
kéo; giật
- 。
Anh ấy rút ra một con dao.
- 伍动động từ
khai thác thu hồi; khai thác lùi (phương pháp khai thác mỏ)
- 。
Anh ấy rụt tay lại.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
掣
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 。
Anh ấy giật sợi dây một cái.
- 貳动động từ
thoáng qua; lướt qua nhanh
- 。
Anh ấy chạy nhanh như điện.
- 參动động từ
rút lui; thoát thân; tách mình ra
- 。
Anh ấy rút tay về.
- 肆动động từ
kéo; giật
- 。
Anh ấy rút ra một con dao.
- 伍动động từ
khai thác thu hồi; khai thác lùi (phương pháp khai thác mỏ)
- 。
Anh ấy rụt tay lại.
KẾT HỢP1 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)