chè
xiết
⼿bộ thủ · 12 nét

kéo; dẫn; dẫn dắt

5 nghĩa#34633
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo; dẫn; dẫn dắt

    • Anh ấy giật sợi dây một cái.

  2. động từ

    thoáng qua; lướt qua nhanh

    • Anh ấy chạy nhanh như điện.

  3. động từ

    rút lui; thoát thân; tách mình ra

    • Anh ấy rút tay về.

  4. động từ

    kéo; giật

    • Anh ấy rút ra một con dao.

  5. động từ

    khai thác thu hồi; khai thác lùi (phương pháp khai thác mỏ)

    • Anh ấy rụt tay lại.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.