探戈

探戈
tàn
thám qua

điệu tango

1 nghĩa#17710
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điệu tango

    • Cô ấy thích nhảy tango.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.