排面

排面
páimiàn
bài diện

mặt hàng trưng bày (hàng xếp thành hàng quay mặt ra phía khách); (khẩu) thể diện; sĩ diện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt hàng trưng bày (hàng xếp thành hàng quay mặt ra phía khách); (khẩu) thể diện; sĩ diện

    • Mặt hàng trưng bày của cửa hàng này rất gọn gàng.

  2. danh từ

    (khẩu) hoành tráng; đẳng cấp; oai xịn

    • Anh ấy rất chú trọng thể diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.