掉换

掉换
diàohuàn
điệu hoán

đổi chỗ; hoán đổi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi chỗ; hoán đổi

    • Chúng tôi đã đổi chỗ.

  2. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

  3. động từ

    trao đổi; hoán đổi

  4. động từ

    trao đổi; hoán đổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.