捻
捻
niệp
⼿bộ thủ · 11 nétse; vê (bằng ngón tay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
se; vê (bằng ngón tay)
- 。
Cô ấy đang xoắn một sợi chỉ.
Đang tải…
捻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
se; vê (bằng ngón tay)
- 。
Cô ấy đang xoắn một sợi chỉ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.