nại
⼿bộ thủ · 11 nét

ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)

    • Xin hãy đặt tay lên bàn.

  2. động từ

    áp chế; đàn áp; trấn áp

    • Anh ấy kìm nén cơn giận.

  3. danh từ

    nét chấm-xóa (nét đi xuống về phía phải trong các chữ Hán, ví dụ như nét cuối cùng của 大)

    • Chữ này có một nét phẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.