/
捺
捺
nại
⼿bộ thủ · 11 nétấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)
- 。
Xin hãy đặt tay lên bàn.
- 貳动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
- 。
Anh ấy kìm nén cơn giận.
- 參名danh từ
nét chấm-xóa (nét đi xuống về phía phải trong các chữ Hán, ví dụ như nét cuối cùng của 大)
- 。
Chữ này có một nét phẩy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
捺
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ấn xuống; nét nặng (trong chữ Hán)
- 。
Xin hãy đặt tay lên bàn.
- 貳动động từ
áp chế; đàn áp; trấn áp
- 。
Anh ấy kìm nén cơn giận.
- 參名danh từ
nét chấm-xóa (nét đi xuống về phía phải trong các chữ Hán, ví dụ như nét cuối cùng của 大)
- 。
Chữ này có một nét phẩy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)