/
捷
捷
tiệp
⼿bộ thủ · 11 nétnhanh; lanh lợi; thắng lợi
5 nghĩa#44234
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh; lanh lợi; thắng lợi
- 。
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 參名danh từ
Tiệp (thuộc Cộng hòa Séc)
- 。
Cộng hòa Séc là một quốc gia ở châu Âu.
- 肆名danh từ
Cộng hòa Séc; nước Séc
- 。
Cộng hòa Séc là một quốc gia xinh đẹp.
- 伍形tính từ
ngay; tức thì; liền
- ,。
Anh ấy phản ứng rất nhanh, rất nhanh nhẹn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
捷
Phồn thể㨗
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh; lanh lợi; thắng lợi
- 。
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 參名danh từ
Tiệp (thuộc Cộng hòa Séc)
- 。
Cộng hòa Séc là một quốc gia ở châu Âu.
- 肆名danh từ
Cộng hòa Séc; nước Séc
- 。
Cộng hòa Séc là một quốc gia xinh đẹp.
- 伍形tính từ
ngay; tức thì; liền
- ,。
Anh ấy phản ứng rất nhanh, rất nhanh nhẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)