Tới nội dung chính

捩

捩
liè
liệt
⼿bộ thủ · 11 nét

xé; bẻ gãy; vặn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xé; bẻ gãy; vặn

    • 。

      Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  2. 貳动động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    • 。

      Anh ấy bị trẹo chân một chút.

捩
liè
liệt
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu