换证

换证
huànzhèng
hoán chứng

đổi/gia hạn giấy tờ (chứng minh thư, thẻ căn cước, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi/gia hạn giấy tờ (chứng minh thư, thẻ căn cước, v.v.)

    • Tôi phải đi đổi chứng minh thư.

  2. động từ

    đổi/nộp giấy tờ tùy thân để được vào cửa; đổi thẻ

    • Xin hỏi, tôi có thể đổi chứng chỉ ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.