换羽

换羽
huàn
hoán vũ

thay lông; lột xác (chim thay lông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay lông; lột xác (chim thay lông)

    • Chim thay lông vào mùa xuân.

  2. động từ

    thay lông; lột xác (của chim, thú)

    • Chim đang thay lông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.