换算

换算
huànsuàn
hoán toán

đổi; quy đổi; hoán đổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổi; quy đổi; hoán đổi

    • Xin hãy giúp tôi đổi một chút.

  2. động từ

    quy đổi; chuyển đổi (đơn vị)

  3. động từ

    quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ, đơn vị)

    • Xin hãy giúp tôi đổi tỷ giá hối đoái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.