换挡

换挡
huàndǎng
hoán đảng

sang số; đổi số

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sang số; đổi số

    • Anh ấy đổi số rất chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.