捓
捓
da
⼿bộ thủ · 9 nétchỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 貳动động từ
chế nhạo; nhạo báng(kế thừa)
捓
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 貳动động từ
chế nhạo; nhạo báng(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.