Tới nội dung chính

捍

捍
hàn
hãn
⼿bộ thủ · 10 nét

đối kháng; chống lại; kháng cự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đối kháng; chống lại; kháng cự

    • 。

      Bảo vệ đất nước là trách nhiệm của chúng ta.

  2. 貳动động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

捍
hàn
hãn
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu