Tới nội dung chính

捌

捌
bā
bát
⼿bộ thủ · 10 nét

tám (chữ "tám" dạng phức tạp dùng trong ngân hàng để chống gian lận)

2 nghĩa#46356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹数số từ

    tám (chữ "tám" dạng phức tạp dùng trong ngân hàng để chống gian lận)

  2. 貳动động từ

    tách rời; phân ly

捌
bā
bát
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu