/
捌
捌
bát
⼿bộ thủ · 10 néttám (chữ "tám" dạng phức tạp dùng trong ngân hàng để chống gian lận)
2 nghĩa#46356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
tám (chữ "tám" dạng phức tạp dùng trong ngân hàng để chống gian lận)
- 貳动động từ
tách rời; phân ly
CÁCH VIẾT
Đang tải…
捌
bát
⼿bộ thủ · taytám (chữ "tám" dạng phức tạp dùng trong ngân hàng để chống gian lận)
2 nghĩa10 nét#46356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹数số từ
tám (chữ "tám" dạng phức tạp dùng trong ngân hàng để chống gian lận)
- 貳动động từ
tách rời; phân ly
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)