捆扎

捆扎
kǔn
khổn trát

bó lại; buộc chặt (bằng dây)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bó lại; buộc chặt (bằng dây)

    • Anh ấy bó củi lại.

  2. động từ

    buộc chặt; trói buộc (bằng dây)

    • Làm ơn giúp tôi buộc hành lý.

  3. động từ

    buộc lại; trói chặt; đóng gói

    • Xin hãy buộc chặt những cái hộp này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.