- 扌thủ(tay)BỘ
- 困khổn(bị bao vây, mắc kẹt)HÌNH THANH
Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.
bó lại; buộc chặt (bằng dây)
bó lại; buộc chặt (bằng dây)
Anh ấy bó củi lại.
buộc chặt; trói buộc (bằng dây)
Làm ơn giúp tôi buộc hành lý.
buộc lại; trói chặt; đóng gói
Xin hãy buộc chặt những cái hộp này.
Dùng tay trói buộc ai đó lại khiến họ bị mắc kẹt không thoát ra được.
bó lại; buộc chặt (bằng dây)
bó lại; buộc chặt (bằng dây)
Anh ấy bó củi lại.
buộc chặt; trói buộc (bằng dây)
Làm ơn giúp tôi buộc hành lý.
buộc lại; trói chặt; đóng gói
Xin hãy buộc chặt những cái hộp này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.