Tới nội dung chính

捃

捃
jùn
quấn
⼿bộ thủ · 10 nét

nhặt nhạnh; thu lượm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhặt nhạnh; thu lượm

    • 。

      Anh ấy đã gom tất cả các tài liệu bị rơi vãi lại.

  2. 貳动động từ

    nhặt nhạnh; thu thập

    • 。

      Xin hãy sắp xếp các tài liệu này.

捃
jùn
quấn
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu