挺身

挺身
tǐngshēn
đĩnh thân

ưỡn lưng; thẳng lưng

1 nghĩa#47296
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ưỡn lưng; thẳng lưng

    • Anh ấy đứng thẳng người ra giúp đỡ ông lão đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.