挺尸

挺尸
tǐngshī
đĩnh thi

(khẩu) nằm như chết; nằm thẳng cẳng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nằm như chết; nằm thẳng cẳng

    • Anh ấy nằm trên đất như một cái xác.

  2. động từ

    (khẩu) ngủ như chết; nằm thẳng cẳng

    • Anh ấy mệt đến mức ngủ li bì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.