挨延

挨延
áiyán
ai diên

trì hoãn; kéo dài thời gian; câu giờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trì hoãn; kéo dài thời gian; câu giờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay chạm sát vào nhau, lần lượt từng người một chịu đựng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.