thát
⼿bộ thủ · 9 nét

đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)

    • Anh ấy dùng roi quất ngựa.

  2. danh từ

    bánh tart; bánh tartlet

    • Tôi thích ăn bánh tart trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.