挞
挞
thát
⼿bộ thủ · 9 nétđánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)
- 。
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
- 貳名danh từ
bánh tart; bánh tartlet
- 。
Tôi thích ăn bánh tart trứng.
Đang tải…
挞
Phồn thể撻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh roi; đánh đòn (yếu tố ghép)
- 。
Anh ấy dùng roi quất ngựa.
- 貳名danh từ
bánh tart; bánh tartlet
- 。
Tôi thích ăn bánh tart trứng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.