kuà
khoá
⼿bộ thủ · 9 nét

mang (đeo bên hông, vai hoặc cánh tay); khoác (túi)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mang (đeo bên hông, vai hoặc cánh tay); khoác (túi)

    • Cô ấy đang đeo một cái túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khoác túi lên vai, oai phong như người hay khoa trương.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.