- 扌thủ(tay)BỘ
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)HÌNH THANH
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
phê bình; chỉ trích; phê
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy thích chỉ trích lỗi lầm của người khác.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
phê bình; chỉ trích; phê
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy thích chỉ trích lỗi lầm của người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.