指摘

指摘
zhǐzhāi
chỉ trích

phê bình; chỉ trích; phê

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phê bình; chỉ trích; phê

    • Anh ấy thích chỉ trích lỗi lầm của người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.