拿获

拿获
huò
nã hoạch

vây bắt; bắt vây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vây bắt; bắt vây

    • Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  2. động từ

    hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.