拿捏

拿捏
niē
nã niết

nắm chắc; kiểm soát; (bóng) làm chủ; thao túng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm chắc; kiểm soát; (bóng) làm chủ; thao túng

    • Anh ấy rất giỏi nắm bắt chừng mực.

  2. tính từ

    (khẩu) làm bộ rụt rè; kiểu cách; điệu đà

    • Cô ấy luôn tỏ ra e thẹn.

  3. động từ

    (khẩu) cố tình gây khó dễ; uy hiếp; nắm chắc (trong tay)

    • Anh ấy luôn thích gây khó dễ cho người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.