拿人

拿人
rén
nã nhân

làm khó người ta; gây khó dễ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm khó người ta; gây khó dễ

    • Bạn nói như vậy sẽ làm người khác khó xử đó.

  2. động từ

    gây khó dễ cho người khác; bắt người

    • Bạn đừng gây khó dễ cho người khác.

  3. động từ

    bắt người; dùng ảnh hưởng để tác động

    • Anh ấy thích gây ảnh hưởng đến người khác.

  4. động từ

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    • Anh ấy rất biết cách thu hút người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.