Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
拿人
拿人
nã nhân
làm khó người ta; gây khó dễ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm khó người ta; gây khó dễ
- 。
Bạn nói như vậy sẽ làm người khác khó xử đó.
- 貳动động từ
gây khó dễ cho người khác; bắt người
- 。
Bạn đừng gây khó dễ cho người khác.
- 參动động từ
bắt người; dùng ảnh hưởng để tác động
- 。
Anh ấy thích gây ảnh hưởng đến người khác.
- 肆动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu
- 。
Anh ấy rất biết cách thu hút người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拿人
Phồn thể拿
nã nhân
làm khó người ta; gây khó dễ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm khó người ta; gây khó dễ
- 。
Bạn nói như vậy sẽ làm người khác khó xử đó.
- 貳动động từ
gây khó dễ cho người khác; bắt người
- 。
Bạn đừng gây khó dễ cho người khác.
- 參动động từ
bắt người; dùng ảnh hưởng để tác động
- 。
Anh ấy thích gây ảnh hưởng đến người khác.
- 肆动động từ
thu hút; quyến rũ; móc; câu
- 。
Anh ấy rất biết cách thu hút người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)