拿乔

拿乔
qiáo
nã kiều

làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    làm bộ làm tịch; kiểu cách; ra vẻ

    • Cô ấy luôn thích làm bộ làm tịch.

  2. động từ

    làm bộ làm tịch; ra vẻ; vênh váo

    • Cô ấy thích làm bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hợp(kết hợp, nắm lại)HỘI Ý
  • thủ(bàn tay)BỘ

Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.