拳法

拳法
quán
quyền pháp

nắm đấm; quyền thuật; quyền (đánh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nắm đấm; quyền thuật; quyền (đánh)

    • Anh ấy học quyền pháp.

  2. danh từ

    quyền pháp; kỹ thuật quyền thuật

    • Anh ấy đã học nhiều loại quyền pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.