拳棒

拳棒
quánbàng
quyền bổng

võ thuật; quyền cước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    võ thuật; quyền cước

    • Anh ấy thích luyện tập võ thuật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.