拳交

拳交
quánjiāo
quyền giao

giao hợp bằng nắm đấm (hành vi tình dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao hợp bằng nắm đấm (hành vi tình dục)

    • Fisting là một hành vi tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • quyền(cuộn lại (thành phần trên))HÀI THANH

Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.