zhěng
chửng
⼿bộ thủ · 9 nét

bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    • Anh ấy cứu đứa trẻ bị ngã xuống nước.

  2. động từ

    cứu; cứu giúp; cứu vớt

    • Anh ấy đã cứu người bị ngã xuống nước.

  3. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    • Anh ấy đã cứu đứa trẻ đó.

  4. động từ

    giữ được; bảo toàn

    • Anh ấy đã cứu mạng tôi.

  5. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.