/
拮
拮
kiết
⼿bộ thủ · 9 néttính đối kháng; tính chất đối lập
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính đối kháng; tính chất đối lập
- 。
Mối quan hệ giữa họ rất đối kháng.
- 貳动động từ
vất vả; khó nhọc; túng thiếu
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống khó khăn.
- 參动động từ
bận rộn; khốn quẫn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拮
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính đối kháng; tính chất đối lập
- 。
Mối quan hệ giữa họ rất đối kháng.
- 貳动động từ
vất vả; khó nhọc; túng thiếu
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống khó khăn.
- 參动động từ
bận rộn; khốn quẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)