jié
kiết
⼿bộ thủ · 9 nét

tính đối kháng; tính chất đối lập

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính đối kháng; tính chất đối lập

    • Mối quan hệ giữa họ rất đối kháng.

  2. động từ

    vất vả; khó nhọc; túng thiếu

    • Anh ấy sống một cuộc sống khó khăn.

  3. động từ

    bận rộn; khốn quẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.