拮
拮
kiết
⼿bộ thủ · 9 néttính đối kháng; tính chất đối lập
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính đối kháng; tính chất đối lập
- 。
Mối quan hệ giữa họ rất đối kháng.
- 貳动động từ
vất vả; khó nhọc; túng thiếu
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống khó khăn.
- 參动động từ
bận rộn; khốn quẫn
Đang tải…
拮
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính đối kháng; tính chất đối lập
- 。
Mối quan hệ giữa họ rất đối kháng.
- 貳动động từ
vất vả; khó nhọc; túng thiếu
- 。
Anh ấy sống một cuộc sống khó khăn.
- 參动động từ
bận rộn; khốn quẫn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.