Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
/
拜祭
拜祭
bái tế
thờ phụng; phụng thờ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thờ phụng; phụng thờ
- 。
Chúng tôi đi cúng bái tổ tiên.
- 貳动động từ
cúng bái; tế lễ; thờ phụng
- 。
Họ đi cúng bái tổ tiên.
- 參动động từ
cúng bái; tế lễ (tổ tiên...)
- 。
Chúng tôi đi bái tế tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ拜祭
Phồn thể拜
bái tế
thờ phụng; phụng thờ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thờ phụng; phụng thờ
- 。
Chúng tôi đi cúng bái tổ tiên.
- 貳动động từ
cúng bái; tế lễ; thờ phụng
- 。
Họ đi cúng bái tổ tiên.
- 參动động từ
cúng bái; tế lễ (tổ tiên...)
- 。
Chúng tôi đi bái tế tổ tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)