拜祭

拜祭
bài
bái tế

thờ phụng; phụng thờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thờ phụng; phụng thờ

    • Chúng tôi đi cúng bái tổ tiên.

  2. động từ

    cúng bái; tế lễ; thờ phụng

    • Họ đi cúng bái tổ tiên.

  3. động từ

    cúng bái; tế lễ (tổ tiên...)

    • Chúng tôi đi bái tế tổ tiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.