/
拜伦
拜伦
bái luân
Bái Luân (George Byron, 1788–1824, nhà thơ người Anh)
1 nghĩa#16339
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bái Luân (George Byron, 1788–1824, nhà thơ người Anh)
- 。
Byron là nhà thơ lãng mạn người Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
拜伦
Phồn thể拜倫
bái luân
Bái Luân (George Byron, 1788–1824, nhà thơ người Anh)
1 nghĩa#16339
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bái Luân (George Byron, 1788–1824, nhà thơ người Anh)
- 。
Byron là nhà thơ lãng mạn người Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)