招请

招请
zhāoqǐng
chiêu thỉnh

hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    • Chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.

  2. động từ

    mời tuyển; chiêu mộ (nhân viên)

    • Công ty chúng tôi đang tuyển dụng nhân viên mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.