拔擢

拔擢
zhuó
bạt trạc

đề bạt; cất nhắc (người tài)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đề bạt; cất nhắc (người tài)

    • Anh ấy được đề bạt làm quản lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.