拌面

拌面
bànmiàn
bạn miến

mì trộn (mì ăn kèm nước tương, bơ mè, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mì trộn (mì ăn kèm nước tương, bơ mè, v.v.)

    • Tôi thích ăn mì trộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay khuấy trộn đều hai nửa nguyên liệu lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.