- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mì kéo sợi; mì ramen
mì kéo sợi; mì ramen
Tôi thích ăn mì kéo.
mì kéo sợi; mì ramen
Tôi thích ăn mì ramen.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
mì kéo sợi; mì ramen
mì kéo sợi; mì ramen
Tôi thích ăn mì kéo.
mì kéo sợi; mì ramen
Tôi thích ăn mì ramen.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.