- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 末mạt(đầu ngọn, tận cùng)HÌNH THANH
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
dao cạo; dao gạt; dao nạo
dao cạo; dao gạt; dao nạo
Anh ấy dùng bay để cạo lớp sơn trên tường.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Anh ấy dùng bay để trát xi măng.
thìa/dao cạo; dao bả trét
Anh ấy dùng bay để cạo tường.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
dao cạo; dao gạt; dao nạo
dao cạo; dao gạt; dao nạo
Anh ấy dùng bay để cạo lớp sơn trên tường.
cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)
Anh ấy dùng bay để trát xi măng.
thìa/dao cạo; dao bả trét
Anh ấy dùng bay để cạo tường.
Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.