抹刀

抹刀
dāo
mạt đao

dao cạo; dao gạt; dao nạo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao cạo; dao gạt; dao nạo

    • Anh ấy dùng bay để cạo lớp sơn trên tường.

  2. danh từ

    cái bay; bay trét (dụng cụ xây dựng)

    • Anh ấy dùng bay để trát xi măng.

  3. danh từ

    thìa/dao cạo; dao bả trét

    • Anh ấy dùng bay để cạo tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay phết từ gốc đến tận ngọn là động tác bôi trét.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.