抱拳

抱拳
bàoquán
bão quyền

chắp tay (cúi đầu chào kiểu truyền thống); khum tay vái chào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chắp tay (cúi đầu chào kiểu truyền thống); khum tay vái chào

    • Anh ấy chắp tay chào tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay bọc ôm ai đó vào lòng chính là ôm ấp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.