抢手

抢手
qiǎngshǒu
thưởng thủ

hàng hot; được tranh mua; đắt hàng

2 nghĩa#35567
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng hot; được tranh mua; đắt hàng

    • Mẫu điện thoại này rất được ưa chuộng.

  2. được săn đón; đắt hàng; hot

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.