Tới nội dung chính

抠门

抠门
kōumén
khu môn

(khẩu) keo kiệt; bủn xỉn

1 nghĩa#46481
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (khẩu) keo kiệt; bủn xỉn

    • ,。

      Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.

抠
kōu
khu
BỘ THỦ⼿
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu