折刀

折刀
zhédāo
chiết đao

dao xếp; dao bỏ túi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao xếp; dao bỏ túi

    • Anh ấy có một con dao gấp.

  2. danh từ

    dao gấp; dao xếp

    • Anh ấy có một con dao gập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.