抖M

抖M
dǒuM
đẩu M

(lóng) kẻ thích bị đau khổ; người có xu hướng bị ngược đãi (masochist)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kẻ thích bị đau khổ; người có xu hướng bị ngược đãi (masochist)

    • M

      Anh ấy là một người thích bị ngược đãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)HÌNH THANH

Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.