投手

投手
tóushǒu
đầu thủ

người ném bóng; (bóng chày) tay ném (pitcher)

3 nghĩa#11400
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người ném bóng; (bóng chày) tay ném (pitcher)

    棒球或垒球中负责投球的球员bàngqiú huò lěiqiú zhōng fùzé tóuqiú de qiúyuán

    • Anh ấy là một người ném bóng giỏi.

  2. danh từ

    người ném bóng; (trong bóng chày) pitcher

    在棒球比赛中负责投球的运动员zài bàngqiú bǐsài zhōng fùzé tóuqiú de yùndòngyuán

    • Anh ấy là một người ném bóng rất giỏi.

  3. danh từ

    tay ném bóng; bình thủ (trong bóng chày/bowling)

    在棒球或保龄球运动中投掷球的运动员zài bàngqiú huò bǎolingjīu yùndòng zhōng tóuzhì qiú de yùndòngyuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.