抓手

抓手
zhuāshǒu
trảo thủ

điểm xuất phát; xuất phát điểm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm xuất phát; xuất phát điểm

    • Dự án này cần một điểm khởi đầu.

  2. danh từ

    tay nắm; tay cầm; (bóng) điểm tựa; đòn bẩy

    • Cái tay máy này rất linh hoạt.

  3. danh từ

    tay cầm; chỗ bám; (bóng) điểm tựa để hành động; công cụ thực hiện

    • Cái tay cầm này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.